Chuyển đến phần nội dung
- 1. Thủ tục nộp dần tiền thuế nợ
- 2. Phân loại máy liên hợp hoặc tổ hợp máy
- 3. Phân loại máy móc nguyên chiếc dạng tháo rời
- 4. TTHQ, KT, GSHQ đối với HH trung chuyển tại cảng biển
- 5. Thủ tục XK nguyên liệu, vật tư đặt gia công ở nước ngoài
- 6. TTHQ hàng hóa là tài sản di chuyển
- 7. Khai báo giá tạm tính
- 8. Thủ tục miễn thuế hàng hóa XK, NK
- 9. Thủ tục xem hàng hóa trước khi khai hải quan
- 10. TTHQ đối với hàng hóa kinh doanh TNTX
- 11. TTHQ tái nhập hàng hóa đã XK
- 12. TTHQ hàng hóa đã NK nhưng phải xuất trả lại nước ngoài
- 13. TTHQ nhập khẩu kim cương thô
- 14. TTHQ xuất khẩu kim cương thô
- 15. TTHQ đối với HHNK tạo tài sản cố định của các dự án ĐT
- 16. TTHQ đối với HH đưa vào, đưa ra khu TMTD, khu PTQ
- 17. TTHQ đối với hàng hóa đưa ra đưa vào kho bảo thuế
- 18. TTHQ đối với hàng bán tại CHMT nhưng chuyển sang tái xuất
- 19. TTHQ đối với hàng hóa bán tại CHMT nhưng đưa vào thị trường nội địa
- 20. Hàng hóa NK bán tại CHMT
- 21. NK nguyên liệu để sản xuất, chế biến xăng dầu
- 22. TTHQ đối với HH XK, NK, hành lý ký gửi của người NC, XC thất lạc, nhầm lẫn
- 23. TTHQ đối với HH của người XNC và PT XNC qua biên giới
- 24. TTHQ đối với HH XKNK phục vụ yêu cầu khẩn cấp_ HH XKNK phục vụ QPAN
- 25. TTHQ xăng dầu cung ứng XK, TX cho máy bay
- 26. TTHQ XK, tái xuất xăng dầu cho tàu biển
- 27. TTHQ xăng dầu, hóa chất, khí nguyên liệu NK, tạm nhập
- 28. TTHQ xăng dầu, hóa chất, khí nguyên liệu XK, tái xuất
- 29. TTHQ xăng dầu, hóa chất, khí chuyển tiêu thụ nội địa
- 30. TTHQ khí, nguyên liệu XNK bằng đường ống chuyên dụng
- 31. TTHQ đối với xăng dầu, hóa chất, khí quá cảnh
- 32. TTHQ nguyên liệu NK để sx, pha chế xăng dầu, khí
- 33. TTHQ nguyên liệu NK để gia công XK xăng dầu, khí
- 34. TT HH NK hoặc HH XK đóng ghép với HH quá cảnh gửi qua DV CPN QT
- 35. TT HH lạc tuyến quốc tế (HH từ nước này lạc tuyến sang nước khác)
- 36. TT tàu biển NC VN đến cảng NĐ khác_ PT NĐ VN, Cam NCXC cảng VN
- 37. TTHQ gói, kiện HH NK trong đ.mức MT, k GPNK, k KTCN gửi qua BC
- 38. TTHQ gói, kiện HHXK dưới 5 triệu, MT- ts 0_, k GPXK-KTCN gửi BC
- 39. TTHQ HH XK, NK là tài liệu, c.từ k có giá trị TM gửi qua DV CPN
- 40. TTHQ HH NK trong định mức MT, k GPNK, k KTCN, gửi qua DV CPN
- 41. TTHQ HH XK dưới 5 triệu, MT hoặc ts 0_, k GPXK, k KTCN, gửi DV CPN
- 42. TTHQ hàng hóa XNK của cư dân biên giới
- 43. TTHQ HH XK, NK của thương nhân qua CK biên giới
- 44. TTHQ HH NK thương nhân mua gom của cư dân biên giới
- 45. TT đề nghị dừng, gia hạn dừng TT HHXNK có YCBH Q.SHTT
- 46. Thủ tục trao đổi, xử lý thông tin giữa người nộp thuế với cơ quan hải quan
- 47. TTHQ PT chứa HH theo PT quay vòng tạm nhập, tạm xuất
- 48. TTHQ đối với hàng hóa tạm xuất, tái nhập và hàng hóa tạm nhập, tái xuất
- 49. TTHQ XL NLVT dư thừa_ PL, PP_ MMTB tạm xuất phục vụ GC
- 50. Trừ lùi giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa
- 51. TTHQ đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu đăng ký tờ khai một lần
- 52. TTHQ HH XNK tại chỗ_ DNCX-DN nội địa_ chuyển tiếp_ tự cg ứng
- 53. TT tạm xuất SP GC ra nc ngoài để tái chế sau đó tái nhập VN
- 54. Thủ tục thông báo cơ sở gia công, SXXK
- 55. TTHQ hlý của người NC vượt định mức MT, người XNC gửi trước – sau chuyến đi
- 56. TT tàu nc ngoài QC VNCam_ tàu VNCam có IMO XNC qua s.Tiền-Hậu
- 57. TTHQ PT thủy nội địa XNC, PT qua CK biên giới giao nhận hàng hóa
- 58. TTHQ ô tô, mô tô, xe gắn máy xuất cảnh, nhập cảnh
- 59. TTHQ tàu bay xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh
- 60. TTHQ tàu hỏa xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh
- 61. TTHQ tàu biển xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh, chuyển cảng
- 62. TTHQ HH xuất phát từ VN QC qua các nc ASEAN khác
- 63. TT HH QC ACTS từ ngoài ASEAN qua VN đến các nc ASEAN
- 64. Thủ tục khai bổ sung TK quá cảnh
- 65. Thủ tục hủy tờ khai quá cảnh
- 66. TT HH QC qua ASEAN vào VN – qua VN đến nc ngoài ASEAN
- 67. TTHQ HH QC từ ASEAN qua VN đến nc ASEAN khác
- 68. TT dự phòng trong trường hợp HT ACTS không hoạt động
- 69. Thủ tục bảo lãnh hàng hóa quá cảnh thông qua HT ACTS
- 70. Thủ tục đặt cọc tiền bảo lãnh hàng hóa QC qua HT ACTS
- 71. Thủ tục miễn bảo lãnh nhiều hành trình qua HT ACTS
- 72. Thủ tục giảm bảo lãnh nhiều hành trình qua HT ACTS
- 73. Thủ tục hủy bảo lãnh qua Hệ thống ACTS
- 74. TT kiểm tra hóa đơn GTGT kiêm TK hoàn thuế và hàng hóa
- 75. TT MT đối với TSDC vượt định mức MT của CQ, TC được NSNN đảm bảo kphí hđộng
- 76. Thủ tục áp dụng mức thuế suất 0_ của Chương trình ưu đãi thuế CNHT ô tô
- 77. Thủ tục tạm xuất đối với hàng hóa tạm quản
- 78. Thủ tục tái nhập đối với hàng hóa tạm quản
- 79. Thủ tục tạm nhập đối với hàng hóa tạm quản
- 80. Thủ tục tái xuất đối với với hàng hóa tạm quản
- 81. TTHQ đối với hàng hóa từ nước ngoài vào KNQ
- 82. TTHQ đối với hàng hóa từ nội địa đưa vào cửa hàng miễn thuế, kho hàng miễn thuế
- 83. Báo cáo quyết toán cửa hàng miễn thuế
- 84. TTHQ, GSHQ đối với HH vận chuyển giữa kho chứa hàng miễn thuế và CHMT
- 85. TTHQ, GSHQ đối với HH vận chuyển giữa kho chứa hàng MT với tàu bay để bán hàng MT
- 86. Bán hàng MT cho n.XC, QC, khách tàu bay XC, khách DL đg biển, t.viên trong TG tại VN
- 87. TT bán hàng MT cho đối tượng mua là người nhập cảnh tại cửa khẩu sân bay quốc tế
- 88. TT bán hàng MT cho đối tượng mua là hành khách đang thực hiện chuyến bay QT đến VN
- 89. TT bán hàng MT cho đối tượng mua là người chờ XC mua hàng tại CHMT trong nội địa
- 90. TT bán hàng MT cho tổ chức, cá nhân được hưởng quyền UĐMT mua tại CHMT trong nội địa
- 91. Bán hàng miễn thuế cho thuyền viên tàu biển chạy tuyến quốc tế
- 92. TTHQ đối với HH đã bán cho khách XC nhưng giao ở nước ngoài theo yêu cầu của khách
- 93. TT HH đưa vào bán tại CHMT thay đổi mục đích SD, chuyển tiêu thụ nội địa, tái xuất
- 94. TT đối với HH tiêu hủy, hàng mẫu, hàng thử, túi, bao bì NK để đựng hàng MT
- 95. Thủ tục đối với tiền mặt DN kinh doanh hàng miễn thuế – khu cách ly, khu vực hạn chế
- 96. TTHQ, KTGS HQ HH MT 1 DN có nhiều CHMT, kho chứa hàng MT tại nhiều ĐĐ khác nhau
- 97. Thủ tục giảm thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu
- 98. Thủ tục hoàn thuế XNK
- 99. Thủ tục không thu thuế hàng hóa XK, NK
- 100. TTHQ đối với HH từ khu PTQ hoặc từ nội địa vào KNQ
- 101. TT KT thực tế điều kiện kiểm tra, GS HQ đối với DNCX
- 102. TTHQ đối với hàng hóa xuất KNQ để xuất ra nước ngoài
- 103. Tái xuất khẩu xe ô tô, xe gắn máy của đối tượng được hưởng quyền UĐMT
- 104. Tạm nhập khẩu xe ô tô, xe gắn máy của đối tượng được hưởng quyền UĐMT
- 105. Chuyển nhượng xe ô tô của đối tượng được hưởng quyền ưu đãi, miễn trừ
- 106. TTHQ HH xuất KNQ vào nội địa – NK vào KPTQ – bán tại CHMT
- 107. Thủ tục áp dụng mức thuế suất 0_ của Nhóm 98.49
- 108. Thủ tục thông báo hợp đồng, PL hợp đồng gia công
- 109. Thủ tục đưa hàng về bảo quản
- 110. Thủ tục thay đổi cửa khẩu xuất hoặc đưa trở lại KNQ
- 111. TTHQ, kiểm tra, giám sát HQ đối với hàng quá cảnh
- 112. Báo cáo mất, cháy, hỏng tem điện tử
- 113. Báo cáo hoàn thành hủy tem điện tử
- 114. TT NK, tạm nhập khẩu xe ô tô, xe gắn máy k nhằm MĐ thương mại
- 115. Thủ tục tái xuất khẩu xe ô tô, xe gắn máy đã tạm nhập khẩu MT
- 116. TT chuyển nhg, cho, tặng xe ô tô, xe gắn máy đã tạm nhập khẩu MT
- 117. TTHQ hàng hóa XK, NK CCK thực hiện VCĐL_ chuyển tải, sang mạn
- 118. TTHQ HH XNK theo quyền XK, NK, q. phân phối của DNCX
- 119. TTHQ XL NLVT dư thừa_ PT,PL,PP_ MMTB thuê, mượn GV tại VN
- 120. NLVT NK để sản xuất, xây dựng nhà xưởng, lắp đặt cho DNCX
- 121. Xử lý tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt nộp thừa
- 122. Thủ tục tham vấn trị giá đối với hàng hóa XK, NK
- 123. Thủ tục gia hạn nộp thuế
- 124. TTHQ đối với hàng hóa XK, XGC, XSXXK
- 125. TTHQ đối với hàng hóa NK, NGC, NSXXK
- 126. Thủ tục khai bổ sung hồ sơ hải quan hàng hóa XK, NK
- 127. Thủ tục hủy TK hải quan